Level 11 Level 13
Level 12

Traditional music vs. international music


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
traditional music
âm nhạc truyền thống
international music
âm nhạc quốc tế
a rich variety of musical styles
sự phong phú đa dạng của các phong cách âm nhạc
to accompany
đi cùng, đi kèm
to be taught something by somebody
được dạy cái gì bởi ai
a means of learning language
phương tiện học ngôn ngữ
a form of enjoyment
một hình thức tận hưởng
children delight in singing with others
trẻ em thích ca hát với người khác
to create a connection between participants
tạo ra sự kết nối giữa những người tham gia
regardless of their age
bất chấp tuổi tác
later in life
về sau này trong cuộc đời
musical preferences develop
sở thích âm nhạc phát triển
we come to see
chúng ta sẽ thấy
favorite songs
bài hát ưa thích
a part of our life stories
một phần câu truyện cuộc sống
to express and arouse emotions
để thể hiện và khơi dậy những cảm xúc
it is difficult to imagine life without it
thật khó có thể hình dùng cuộc sống thiếu vắng nó
be valued over something
được đánh giá cao hơn cái gì
catchy
bắt tai, dễ lọt tai
a commercial product
một sản phẩm thương mại
by contrast
ngược lại
to express the culture, customs and history of a country
để thể hiện văn hóa, phong tục, lịch sử của một đất nước
to form part of our cultural identity
để tạo thành một phần bản sắc văn hóa
be a real pity
là một điều đáng tiếc
to become so predominant
trở nên chiếm ưu thế
the national styles disappear
những phong cách của quốc gia biến mất
a necessary part of human existence
một phần rất cần thiết của sự tồn tại của con người
be given more importance than something
được coi trọng hơn cái gì