Level 9 Level 11
Level 10

Governments saving minority languages


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
be in danger of extinction
đang ở bờ vực của sự tuyệt chủng
to spend public money on doing something
tiêu tiền của nhà nước vào việc gì
be a waste of money
một sự lãng phí tiền bạc
minority languages
ngôn ngữ dân tộc thiểu số
to allow something to happen
cho phép cái gì xảy ra
to protect something
bảo vệ cái gì
to preserve something
bảo tồn cái gì
several reasons
có rất nhiều lý do
saving minority languages
bảo vệ ngôn ngữ dân tộc thiểu số
to speak a language
nói, sử dụng một ngôn ngữ
expensive education programmes
chương trình giáo dục đắt đỏ
to make sure
để đảm bảo
to pay for facilities
chi trả cho cơ sở vật chất
public services
dịch cụ công
to cut costs
giảm chi phí
be related to something
liên quan tới cái gì
a minority group
một nhóm dân tộc thiểu số
a means of communication
phương tiện truyền thông/giao tiếp
a vital connection with something
một sự kết nối quan trọng với cái gì
to form part of our cultural identity
để tạo thành một phần bản sắc văn hóa
a whole way of life
tất cả lối sống
the rich cultural diversity
sự đa dạng văn hóa
to preserve traditions
giữ gìn truyền thống
customs
phong tục, tục lệ
behaviors
cách ứng xử, tư cách đạo đức
in the long term
về mặt lâu dài
to have an extremely negative impact on something
có tác động rất tiêu cực đến một cái gì
cultural heritage
di sản văn hóa