Level 8 Level 10
Level 9

Bài 9: Ngày trong tuần


19 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Wochentage
Ngày trong tuần
der Montag
Thứ 2
der Dienstag
Thứ 3
der Mittwoch
Thứ 4
der Donnerstag
Thứ 5
der Freitag
Thứ 6
der Samstag
Thứ 7
der Sonntag
Chủ nhật.
die Woche
Tuần
von Montag bis Sonntag
Từ thứ 2 đến Chủ nhật.
Der erste Tag ist Montag.
Ngày thứ nhất là thứ 2.
Der zweite Tag ist Dienstag.
Ngày thứ 2 là thứ 3.
Der dritte Tag ist Mittwoch.
Ngày thứ 3 là thứ 4.
Der vierte Tag ist Donnerstag.
Ngày thứ 4 là thứ 5.
Der fünfte Tag ist Freitag.
Ngày thứ 5 là thứ 6.
Der sechste Tag ist Samstag.
Ngày thứ 6 là thứ 7.
Der siebte Tag ist Sonntag.
Ngày thứ 7 là Chủ nhật.
Die Woche hat sieben Tage.
Một tuần có 7 ngày.
Wir arbeiten nur fünf Tage.
Chúng tôi chỉ làm việc 5 ngày thôi.