Level 7 Level 9
Level 8

Bài 8: Thời gian


38 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Entschuldigen Sie!
Xin lỗi bạn !
Wie viel Uhr ist es, bitte?
Bây giờ là mấy giờ ạ ?
Danke vielmals.
Cảm ơn nhiều.
Es ist ein Uhr.
Bây giờ là một giờ.
Es ist zwei Uhr.
Bây giờ là hai giờ.
Es ist drei Uhr.
Bây giờ là ba giờ.
Es ist vier Uhr.
Bây giờ là bốn giờ.
Es ist fünf Uhr.
Bây giờ là năm giờ.
Es ist sechs Uhr.
Bây giờ là sáu giờ.
Es ist sieben Uhr.
Bây giờ là bảy giờ.
Es ist acht Uhr.
Bây giờ là tám giờ.
Es ist neun Uhr.
Bây giờ là chín giờ.
Es ist zehn Uhr.
Bây giờ là 10 giờ.
Es ist elf Uhr.
Bây giờ là 11 giờ.
Es ist zwölf Uhr.
Bây giờ là 12 giờ.
Eine Minute hat sechzig Sekunden.
Một phút có 60 giây.
Eine Stunde hat sechzig Minuten.
Một tiếng có 60 phút.
Ein Tag hat vierundzwanzig Stunden.
Một ngày có 24 tiếng.
Uhrzeiten
Giờ.
von Montag bis Sonntag
Từ thứ 2 đến Chủ nhật.
Der erste Tag ist Montag.
Ngày thứ nhất là thứ 2.
Der zweite Tag ist Dienstag.
Ngày thứ 2 là thứ 3.
Der dritte Tag ist Mittwoch.
Ngày thứ 3 là thứ 4.
Der vierte Tag ist Donnerstag.
Ngày thứ 4 là thứ 5.
Der fünfte Tag ist Freitag.
Ngày thứ 5 là thứ 6.
Der sechste Tag ist Samstag.
Ngày thứ 6 là thứ 7.
Der siebte Tag ist Sonntag.
Ngày thứ 7 là Chủ nhật.
Die Woche hat sieben Tage.
Một tuần có 7 ngày.
Wir arbeiten nur fünf Tage.
Chúng tôi chỉ làm việc 5 ngày thôi.
Gestern war Samstag.
Hôm qua là thứ 7.
Gestern war ich im Kino.
Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim.
Der Film war interessant.
Bộ phim hay.
Heute ist Sonntag.
Hôm nay là Chủ nhật.
Heute arbeite ich nicht.
Hôm nay tôi không làm việc.
Ich bleibe zu Hause.
Tôi ở nhà.
Morgen ist Montag.
Ngày mai là thứ 2.
Morgen arbeite ich wieder.
Ngày mai tôi làm việc lại.
Ich arbeite im Büro.
Tôi làm ở trong văn phòng.