Level 15
Level 16

Bài 16: Mùa & thời tiết


19 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Jahreszeiten und Wetter
Mùa trong năm và thời tiết
Das sind die Jahreszeiten:
Đó là những mùa trong năm:
Der Frühling, der Sommer,
Mùa xuân, mùa hạ,
der Herbst und der Winter.
mùa thu và mùa đông.
Der Sommer ist heiß.
Mùa hè nóng.
Im Sommer scheint die Sonne.
Mùa hè trời nắng.
Im Sommer gehen wir gern spazieren.
Chúng tôi thích đi dạo vào mùa hè.
Der Winter ist kalt.
Mùa đông lạnh.
Im Winter schneit oder regnet es.
Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa.
Im Winter bleiben wir gern zu Hause.
Chúng tôi thích ở trong nhà vào mùa đông.
Es ist kalt.
Trời lạnh.
Es regnet.
Trời mưa.
Es ist windig.
Trời gió.
Es ist warm.
Trời ấm.
Es ist sonnig.
Trời nắng.
Es ist heiter.
Trời đẹp.
Wie ist das Wetter heute?
Hôm nay thời tiết ra sao?
Es ist kalt heute.
Hôm nay trời lạnh.
Es ist warm heute.
Hôm nay trời ấm.