Level 14 Level 16
Level 15

Bài 15: Trái cây & thực phẩm


19 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Früchte und Lebensmittel
Trái cây và thực phẩm
Ich habe eine Erdbeere.
Tôi có một quả dâu đất.
Ich habe eine Kiwi und eine Melone.
Tôi có một quả kiwi và một quả dưa hấu.
Ich habe eine Orange und eine Grapefruit.
Tôi có một quả cam và một quả bưởi.
Ich habe eine Apfel und eine Mango.
Tôi có một quả táo và một quả xoài.
Ich habe eine Banane und eine Ananas.
Tôi có một quả chuối và một quả dứa.
Ich mache einen Obstsalat.
Tôi làm món hoa quả trộn.
Ich esse einen Toast.
Tôi ăn một miếng bánh mì.
Ich esse einen Toast mit Butter.
Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ.
Ich esse einen Toast mit Butter und Marmelade.
Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt.
Ich esse ein Sandwich.
Tôi ăn một miếng sandwich.
Ich esse ein Sandwich mit Margarine.
Tôi ăn một miếng sandwich với bơ thực vật.
Ich esse ein Sandwich mit Margarine und Tomate.
Tôi ăn một miếng sandwich với bơ thực vật và cà chua.
Wir brauchen Brot und Reis.
Chúng ta cần bánh mì và cơm.
Wir brauchen Fisch und Steaks.
Chúng ta cần cá và thịt bít-tết.
Wir brauchen Pizza und Spagetti.
Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spagetti.
Was brauchen wir noch ?
Chúng ta còn cần gì nữa ?
Wir brauchen Karotten und Tomaten für die Suppe.
Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món súp.
Wo ist ein Supermarkt ?
Ở đâu có siêu thị ?