Level 3 Level 5
Level 4

TEST 4


81 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
break down
hỏng
account for
giải thích
acquaint oneself with sth
làm cho mình quen với cái gì
catch up with
theo kịp
hold out sth
dự đoán trước cái gì sẽ xảy ra
bear with me
hãy cố gắng kiên nhẫn nghe tôi nói
disposed of sth
loại bỏ cái gì
come out against sth
phản đối cái gì
come out
được xuất bản, ra mắt
run through a year's salary
tiêu hết tiền lương của một năm
be pulled down
bị phá hủy
care for sb
chăm sóc ai
live on a small salary
xoay sở sống nhờ đồng lương ít ỏi
go without dinner
nhịn ăn tối
the river eats the bank away
con sông làm lở bờ
the war broke out
chiến tranh bùng nổ
break in a conversation
chen ngang vào một cuộc nói chuyện
take after sb
giống ai
run across sb/sth
tình cờ gặp ai/cái gì
stick to one's promise
giữ lời hứa
go without life's necessities
sống mà không cần các tiện ích thiết yếu
come to
đạt đến mức
go through one's money
tiêu tiền
show up
xuất hiện
cut down on smoking
cắt giảm việc hút thuốc lá
run across sb
tình cờ gặp ai
look up to sb
ngưỡng mộ ai
do away with crime
loại bỏ tội phạm
keep up with sb
theo kịp ai
look back on
nhìn lại quãng thời gian đã qua
make up lies
bịa chuyện
carry out duties
thi hành nhiệm vụ
clear up misunderstanding
làm sáng tỏ mọi hiểu nhầm
stand up for sb
đứng lên bảo vệ ai
talk over a problem
thảo luận một vấn đề
run over sth
lướt qua, xem qua cái gì
go around
đi lòng vòng
a meeting broke up
buổi họp kết thúc
be well brought up
được nuôi dạy cẩn thận
the meeting was called off
buổi họp được hủy
get ahead in one's job
vượt trội trong công việc
call on sb
triệu hồi, triệu tập ai
go back on one's words
không biết giữ lời
go round
đủ cho tất cả
go in for competitions
tham gia vào những cuộc thi
give in sth
nộp cái gì
make out sth
hiểu cái gì
put sth down
viết cái gì ra giấy
put forward an idea
đưa ra một ý tưởng
make up for lost time
bù đắp lại thời gian đã mất
put off
trì hoãn
pass through a difficult period
trải qua một giai đoạn khó khăn
put up with sth
chịu đựng cái gì
put on weights
tăng cân
be taken aback
bị làm ngạc nhiên
take over sth
giành quyền kiểm soát cái gì
take in sth
thấu hiểu, thu nạp vào đầu cái gì
set off sth
bắt đầu làm gì
come round
tỉnh lại
take up one's time
chiếm thời gian của ai
take up sth
học cái gì
give off a terrible stink
bốc mùi hôi thối
take the skirt up
làm cho chiếc váy ngắn lại
take the skirt in
làm cho cái váy thon lại
turn down the radio
vặn nhỏ tiếng đài lại
turn one's pocket inside out
lộn túi quần từ trong ra ngoài
bring up one's proposal
đưa ra lời kiến nghị
come to
tỉnh lại
let sb down
làm ai đó thất vọng
put across one's ideas
hiện thực hóa ý tưởng
sb broke down
ai đó bị suy sụp
get down to work
bắt đầu làm việc nghiêm túc
point sth out
chỉ ra cái gì
iron out the problem
giải quyết vấn đề
cut out the talking
giảm thời gian nói
sb passed out
ai đó ngất đi
touch on a problem
đề cập đến một vấn đề
be brought on
bị mang lại bởi
turn down an offer
khước từ một lời đề nghị
held up traffic
làm tắc đường
set up a meeting
tổ chức một buổi họp