Level 1 Level 3
Level 2

TEST 2


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
pick sb up
đón ai
look down on sb
khinh thường ai
run over sth
đi ô tô chèn qua cái gì
turn up the volume
vặn to tiếng lên
turn sb down
làm ai đó thất vọng
turn in for the night
ngủ nhờ 1 đêm
turn out all the lights
tắt hết đèn
run through sth
xem lại cái gì
save up
tiết kiệm tiền
see sb off
tiễn ai đó
play sb up
trêu chọc ai
go through with sth
làm cái gì mình dự định làm
go with sth
phù hợp với cái gì
put off doing sth
trì hoãn làm gì
take up too much room
chiếm quá nhiều chỗ trống
fall out with each other
không còn là bạn tốt
a plan fell through
một kế hoạch bị thất bại
bring round
tỉnh lại
get on with sb
hòa đồng với ai
get on with one's studies
thích nghi với việc học của ai
get on in one's new job
thích nghi với công việc mới
call in for a chat
ghé thăm để nói chuyện
call in at a place
ghé qua một nơi nào
put up a rent
tăng giá thuê nhà
turn up a flat
xây dựng một căn hộ
send for sth
mua hàng qua đường thư tín
set a bomb off
kích nổ quả bom
set sb back
trì hoãn tiến độ của ai
set off
khởi hành
put me through to the manager
nối máy cho tôi với người quản lý
put across to sb
truyền tải thông điệp tới ai
rang off
cúp máy
be run down
bị đâm
be called up
được gọi đi tòng quân
check over these figures
kiểm tra những số liệu này
the weather clears up
trời dần quang đãng hơn
go over these figures
xem lại những số liệu này
the leaves come out
lá mọc ra
the facts come out
sự thật được phơi bày
come round
ghé thăm
ask after sb
hỏi thăm sức khỏe của ai
back out of an agreement
không còn muốn tham gia vào một sự cam kết
break away from one's habits
từ bỏ thói quan nào đó
come through
vượt qua khó khăn
the night draws in
màn đêm buông xuống
a taxi draws out
xe taxi dừng lại
drop in on sb
ghé thăm ai mà ko báo trước
drop sb off
cho ai xuống xe
face up to a fact
đối mặt với một sự thật
face up to one's responsibilities
đối mặt với những trách nhiệm
fall back
rút lui
fall for sth
tin vào cái gì
fall in with a plan
đồng ý với một kế hoạch
fix up a meeting
tổ chức một cuộc họp