Level 8 Level 10
Level 9

Bài 9


51 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
わかります
hiểu, biết (kiến thức)
あります
tồn tại, có (đồ vật, cây cối)
すき「な」
thích
きらい「な」
ghét
じょうず「な」
giỏi
へた「な」
kém, yếu
りょうり
món ăn, việc nấu ăn
のみもの
đồ uống
スポーツ
thể thao
やきゅう
bóng chày
ダンス
nhảy, khiêu vũ
おんがく
âm nhạc
うた
bài hát
クラシック
nhạc cổ điển
ジャズ
nhạc jazz
コンサート
hòa nhạc
カラオケ
hát karaoke
かぶき
Kịch Kabuki (một loại ca nhạc kịch truyền thống của Nhật Bản)
え 
bức tranh, bức vẽ
じ 
chữ, kí tự
かんじ
chữ Hán
ひらがな
chữ Hiragana
かたかな
chữ Katakana
ローマじ
Chữ Latinh
こまかい おかね
tiền lẻ
チケット
じかん
thời gian
ようじ
việc bận
やくそく
cuộc hẹn, hứa
ごしゅじん
chồng (của một người khác)
おっと|しゅじん
chồng (của chính mình)
おくさん
vợ (của một người khác)
つま /かない
vợ (của chính mình)
こども
con cái, trẻ em
よく
tốt, rõ
だいたい
đại khái, đại thể
たくさん
nhiều
すこし
chút ít, một ít
ぜんぜん
hoàn toàn (dùng với thể phủ định)
はやく
sớm, nhanh
~から  
vì, bởi vì
どうして
tại sao
ざんねんです「ね」。
Thật đáng tiếc
すみません
Xin lỗi.
もしもし
Alo, alo
ああ
a a
いっしょに いかがですか。
cùng (đi, làm,...) với chúng tôi có được ko?
「~は」ちょっと・・・。
[~ thì] hơi khó, không tiện lắm. (dùng khi từ chối lời mời)
だめですか。
Không được ư?
また こんど おねがいします。
Lần sau anh chị [lại mời] tôi nhé.
おさわせいじ
Một nhạc trưởng Nhật Bản nổi tiếng