Level 7 Level 9
Level 8

Bài 8


62 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ハンサム 「な」
đẹp trai
きれい「な」
đẹp, sạch
しずか「な」
yên tĩnh
にぎやか「な」
ồn ào, náo nhiệt
ゆうめい「な」
nổi tiếng
しんせつ「な」
thân thiện, tốt bụng
げんき「な」
khỏe mạnh
ひま「な」
rỗi rãi
べんり「な」
tiện lợi
すてき「な」
đẹp, tuyệt vời
おおきい
to, lớn
ちいさい
nhỏ, bé
あたらしい
mới
ふるい
いい(よい)
tốt
わるい
xấu
あつい
nóng (thời tiết, nhiệt độ)
さむい
lạnh, rét (thời tiết)
つめたい
lạnh buốt (nói về cảm giác)
むずかしい
khó
やさしい
dễ
たかい
cao, đắt
やすい
rẻ
ひくい
thấp
おもしろい
thú vị, hay
おいしい
ngon
いそがしい
bận
たのしい
vui vẻ, vui nhộn
しろい
trắng
くろい
đen
あかい
đỏ
あおい
xanh
さくら
cây Anh đào, hoa Anh đào
やま
núi
まち
thị trấn, thành phố
たべもの
đồ ăn
くるま
ô tô, xe cộ
ところ
nơi, chỗ
りょう
ký túc xá
べんきょう
học tập
せいかつ
sinh hoạt, cuộc sống
「お」しごと
công việc
どう
thế nào?
どんな~
~ như thế nào?
どれ
cái nào (trong nhiều cái, từ ba cái trở lên)
とても
rất
あまり
không ~ lắm (dùng với thể phủ định)
そして
và (dùng để nối hai câu)
~が、~
~ nhưng ~
おげんきですか。
Anh (Chị) có khỏe không?
そうですね。
Thế à, để tôi xem (Cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
にほんのせいかつになれましたか。
Anh đã quen với cuộc sống ở Nhật Bản chưa?
「~」もういっぱいいかがですか。
Anh dùng thêm một ly ~ nữa chứ?
いいえ、けっこうです。
Không, tôi dùng đủ rồi
もう~です「ね」
Đã ~ rồi(nhỉ)
そろそろしつれいします。
Đến lúc tôi phải xin phép về
またいらっしゃってください。
Lần sau anh (chị) lại đến chơi nhé
ふじさん
Núi Phú Sĩ
びわこ
Hồ Biwa
シャンハイ
Thượng Hải
しちにんのさむらい
Bảy chàng võ sĩ đạo
きんかくじ
Chùa Kinkakuji