Level 6 Level 8
Level 7

Bài 7


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
きります
cắt, thái
おくります
gửi đi
あげます
cho, tặng
もらいます
nhận
かします
cho mượn, cho vay
かります
vay, mượn
おしえます II
dạy, chỉ bảo cho
ならいます
học
かけます
gọi điện thoại
て 
tay
はし
đũa
スプーン
thìa
ナイフ
dao
フォーク
dĩa, nĩa
はさみ
cái kéo
ファクス
FAX
ワープロ
máy chữ (có cài phần mềm văn bản)
パソコン
máy tính cá nhân
パンチ
cái đục lỗ
ホッチキス
cái dập ghim
セロテープ
băng dính
けしゴーム
cục tẩy
かみ
giấy
はな
hoa
シャツ
áo sơ mi
プレゼント
quà, quà tặng
にもつ
hành lí, bưu kiện
おかね
tiền
きっぷ
クリスマス
Giáng sinh
ちち
bố (của mình)
はは
mẹ (của mình)
おとうさん
bố (của một người khác)
おかあさん
mẹ (của một người khác)
もう
đã, rồi
まだ
chưa, vẫn chưa
これから
từ bây giờ, ngay đây
「~、」すてきですね
[~,] đẹp nhỉ
ごめんください
Xin lỗi, có ai ở nhà không?/(Tôi) có thể vào được chứ ạ? (lời nói của khách khi đến nhà ai đó)
いらっしゃい
Rất hoan nghênh anh/chị đến chơi
どうぞおあがりください
Xin mời anh / chị vào trong nhà
しつれいします
Cảm ơn (Xin lỗi đã làm phiền anh / chị)
「~は」いかがですか。
Anh chị dùng ~được không (dùng khi mời ai đó cái gì)
いただきます
Cảm ơn, tôi xin. (đáp lại lời mời của người khác, nói trước khi ăn hoặc uống)
りょこう
du lịch
おみやげ
quà (khi đi chơi xa mang về)