Level 5 Level 7
Level 6

Bài 6


49 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
たべます
ăn
のみます
uống
すいます
hút (thuốc)
みます
xem, nhìn, ngắm
ききます
nghe
よみます
đọc
かきます
viết, vẽ, kẻ
かいます
mua
とります
chụp (ảnh)
します
làm
あいます
gặp gỡ (bạn bè)
ごはん
cơm, bữa ăn
あさごはん
bứa ăn sáng
ひるごはん
bữa ăn trưa
ばんごはん
bữa tối
パン
bánh mì
たまご
trứng
さかな
やさい
rau
くだもの
hoa quả, trái cây
みず
nước
おちゃ
trà đạo
こうちゃ
trà đen
ぎゅうにゅう
sữa bò
ジュース
nước trái cây
ビール
bia
[お」さけ
rượu
ビデオ
đầu video, băng video
えいが
phim
てがみ
thư
レポート
báo cáo
しゃしん
bức ảnh
みせ
cửa hàng, tiệm
レストラン
nhà hàng
にわ
vườn
しゅくだい
bài tập về nhà
テニス
tennis
サッカー
bóng đá
「お」はなみ
ngắm hoa
なに
cái gì, gì
いっしょに
cùng
ちょっと
một chút
いつも
lúc nào cũng, luôn luôn, thường thường
ときどき
thỉnh thoảng
それから
sau đó
ええ
いいです
Được đấy nhỉ. /Tốt nhỉ
わかりました
(Tôi) đã hiểu rồi.
じゃ。また「あした」
Hẹn gặp lại (ngày mai)