Level 49
Level 50

Bài 50


44 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
まいります
đi, đến(khiêm nhường ngữ của いきます きます)
おります
ở, có (khiêm nhường ngữ của います)
いただきます
nhận(khiêm nhường ngữ của 食べます、飲みます、もらいます)
もうします
nói (khiêm nhường ngữ của いいます)
いたします
làm (khiêm nhường ngữ của します)
はいけんします
xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)
ぞんじします
biết (khiêm nhường ngữ của しります)
うかがいます
hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます いきます)
おめに かかります
gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
ございます
có (thể lịch sự của あります)
「~で」ございます
cách nói lịch sự của です)
わたくし
khiêm nhường ngữ của わたし
ガイド
người hướng dẫn, hướng dẫn viên
おたく
nhà (dùng cho người khác
こうがい
ngoại ô
アルバム
album
さらいしゅう
tuần sau nữa
さらいげつ
tháng sau nữa
さらいねん
năm sau nữa
はんとし
nửa năm
さいしょに
đầu tiên, trước hết
さいごに
cuối cùng
ただいま
bây giờ (thể lịch sự của いま)
きんちょうします
căng thẳng, hồi hộp
ほうそうします
phát thanh, truyền hình
ビデオにとります
thu, quay video
しょうきん
tiền thưởng
しぜん
tự nhiên, thiên nhiên
きりん
con hươu cao cổ
ぞう
con voi
ころ
hồi, thời
かないます
thành hiện thực, thực hiện được
ゆめがかないます
mơ ước thành hiện thực
ひとこと よろしいでしょうか。
Tôi xin phép nói vài lời có đc ko ạ?
きょうりょくします
hợp tác
こころから
từ trái tim, từ đáy lòng
かんしゃします
cảm ơn, cảm tạ
「お」れい
lời cảm ơn, sự cảm ơn
はいけい
kính gửi
おげんきで いらっしゃいますか。
Anh/Chị có khỏe không ạ? (tôn kính ngữ)
めいわくを かけます
làm phiền
いかします
tận dụng, phát huy, dùng
「お」しろ
lâu đài, thành
けいぐ
kính thư