Level 48 Level 50
Level 49

Bài 49


42 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
つとめます
làm việc ở
かいしゃにつとめます
làm việc ở công ty
かけます
ngồi
いすにかけます
ngồi ghế
すごします
tiêu thời gian, trải qua
よります
ghé qua
ぎんこうによります
ghé qua ngân hàng
いらっしゃいます
có, ở (thể kính ngữ của います)
めしあがります
ăn uống (tôn kính ngữ たべます・のみます)
おっしゃいます
nói (tôn kính ngữ いいます)
なさいます
làm (tôn kính ngữ của します)
ごらんに なります
xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)
ごぞんじです
biết (tôn kính ngữ củaしって います)
あいさつ
chào hỏi
はいざら
cái gạt tàn
りょかん
khách sạn kiểu Nhật
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
バスてい
bến xe buýt, điểm lên xuống xe buýt
ぼうえき
thương mại quốc tế, mậu dịch
~さま
ngài ~
かえりに
trên đường về
たまに
thỉnh thoảng
ちょっとも
chẳng ~ tí nào, không hề
えんりょなく
không giữ ý, không làm khách
ーねんーくみ
lớp - năm thứ -
では
thế thì, vậy thì (thể lịch sự của じゃ)
ねつをだします
bị sốt
よろしく おつたえ ください。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm. / Hãy nhắn lại với ~
しつれいいたします。
Xin phép anh chị. (khiêm nhường ngữ của しつれいします)
こうし
giảng viên, giáo viên
おおくの~
nhiều ~
さくひん
tác phẩm
じゅしょうします
nhận giải thưởng, được giải thưởng
せかいてきに
tầm cỡ thế giới, mang tính thế giới
さっか
nhà văn
~で いらっしゃいます
là ~ (tôn kính ngữ của です)
ちょうなん
trưởng nam
しょうがい
khuyết tật, tàn tật
おもちです
có (cách nói tôn kính của もって います)
さっきょく
sáng tác nhạc
がつどう
hoạt động
それでは
bây giờ thì, đến đây