Level 47 Level 49
Level 48

Bài 48


31 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
おろします
cho xuống, hạ xuống
とどけます
gửi đến, chuyển đến
せわをします
chăm sóc
いや「な」
không ưa, không thích
きびしい
nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
じゅく
cơ sở học thêm
スケジュール
thời khóa biểu, lịch làm việc
せいと
học sinh, học trò
もの
người (là người thân hoặc cấp dưới)
にゅうかん
Cục QUản lí nhập cảnh
さいにゅうこくビザ
thị thực tái nhập cảnh
~かん
trong ~
いいことですね。
Hay nhỉ. Được đấy nhỉ.
おいそがしですか。
Anh/Chị có bận không? (dùng khi nói với người trên)
ひさしぶり
lâu
えいぎょう
kinh doanh, bán hàng
それまでに
trước thời điểm đó
かまいません
Không sao./Không vấn đề gì.
たのしみます
vui, vui thích
もともと
vốn dĩ
ーせいき
thế kỉ -
かわりをします
thay thế
スピード
tốc độ
きょうそうします
chạy đua, thi chạy
サーカス
xiếc
げい
trò diễn, tiết mục, tài năng
うつくしい
đẹp
すがた
dáng điệu, tư thế
こころ
trai tim, tấm lòng, tình cảm
とらえます
giành được
~に とって
đối với