Level 43 Level 45
Level 44

Bài 44


41 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
なきます
khóc
わらいます
cười
かわきます
khô
ぬれます
ướt
すべります
trượt
おきます
xảy ra
じこがおきます
tai nạn xảy ra
ちょうせつします
điều tiết, điều chỉnh
あんぜん「な」
an toàn
ていねい
lịch sự,cẩn thận
こまかい
chi tiết, tỉ mỉ
こい
nồng, đậm
うすい
nhạt
くうき
không khí
なみだ
nước mắt
わしょく
món ăn Nhật
ようしょく
món ăn Âu Mỹ
おかず
thức ăn
りょう
lượng
ーばい
-lần
はんぶん
một nửa
シングル
phfong đơn
ツイン
phòng đôi
たんす
tủ đựng quần áo
せんたくもの
quần áo giặt
りゆう
lý do
どう なさいますか。
Anh/ Chị định như thế nào?
シャンプー
gội đầu
どういうふうになさいますか。
Anh/ Chị định ~ như thế nào?
ショート
kiểu ngắn
~みたいに して ください
Hãy cắt như ~
これで よろしいでしょうか。
Thế này đã được chưa ạ?
「どうも」おつかれさまでした。
Cám ơn anh/chị.
いやがります
không thích, tỏ thái độ không thích
また
thêm nữa
じゅんじょ
thứ tự
ひょうげん
cách nói, cách diễn đạt
たとえば
ví dụ là
わかれます
chia tay, từ biệt
これら
những cái này
えんぎがわるい
không may, không lành