Level 40 Level 42
Level 41

Bài 41


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
いただきます
nhận(khiêm nhường ngữ của 食べます、飲みます、もらいます)
~さい
~ tuổi
くださいます
cho, tặng tôi (tôn kính ngữ củaくれます)
やります
cho tặng, dùng với người dưới hoặc bằng vai
よびます
mời
とりかえます
đổi, thay
しんせつに します
giúp đỡ, đối xử thân thiện
かわいい
xinh, đáng yêu
おいわい
mừng, quà mừng
おとしだま
tiền mừng tuổi
「お」みまい
thăm người ốm
きょうみ
sở thích, quan tâm (コンピューターにきょうみがあります)
じょうほう
thông tin
ぶんぽう
ngữ pháp
はつおん
phát âm
さる
con khỉ
えさ
đồ ăn cho động vật, con mồi
おもちゃ
đồ chơi
えほん
quyển truyện tranh
えはがき
bưu ảnh
ドライバー
cái tua vít
ハンカチ
khăn mùi xoa, khăn tay
くつした
cái tất
てぶくろ
cái găng tay
ゆびわ
cái nhẫn
バッグ
cái túi
そふ
ông (dùng với bản thân)
そぼ
bà (dùng với bản thân)
まご
cháu
おじ
chú, cậu, bác (dùng với bản thân)
おじさん
chú, cậu, bác (dùng với người khác)
おば
cô, dì, bác (dùng với bản thân)
おばさん
cô dì bác (dùng với người khác)
おととし
năm kia
はあ
à, ồ
もうしわけありません。
Xin lỗi.
あずかります
giữ, giữ hộ, giữ cho
せんじつ
hôm trước, mấy hôm trước
たすかります
máy có anh/chị giúp
むかしばなし
may có anh chị giúp
ある~
có ~, một ~
こどもたち
trẻ em
いじめます
bắt nạt
かめ
con rùa
たすけます
giúp, giúp đỡ
「お」しろ
lâu đài, thành
おひめさま
công chúa
たのしく
vui
くらします
sống, sinh hoạt
りく
đất liền,lục địa
すると
ngay khi đó, đúng lúc đó
けむり
khói
まっしろ「な」
trắng toát, trắng ngần
なかみ
nội dung, cái ở bên trong