Level 39 Level 41
Level 40

Bài 40


58 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
かぞえます
đếm
はかります
đo, cân
たしかめます
xác nhận
あいます
vừa, hợp
サイズがあいます
vừa hợp kích thước
しゅっぱつします
xuất phát, khởi hành, đi
とうちゃくします
đến, đến nơi
よいます
say
きけん「な」
nguy hiểm
ひつよう「な」
cần thiết
うちゅう
vũ trụ
ちきゅう
trái đất
ぼうねんかい
tiệc tất niên
しんねんかい
tiệc tân niên
にじかい
tăng hai
たいかい
đại hội, cuộc thi
マラソン
maraton
コンテスト
cuộc thi
おもて
phía trước, mặt trước
うら
phia sau, mặt sau
へんじ
hồi âm, trả lời
もうしこみ
đăng kí
ほんとう
thật
まちがい
sai, lỗi
きず
vết thương
ズバン
cái quần
ながさ
chiều dài
おもさ
cân nặng, trọng lượng
たかさ
chiều cao
おおきさ
cỡ,kích cỡ
「-」びん
chuyến bay
ーこう
số -
ーこ
cái, cục, viên (đơn vị đếm vât nhỏ)
-ほん
cái (đơn vị đếm vật dài)
ーはい
chén, cốc
ーキロ
kilo
ーグラム
gram
ーセンチ
cm
ーミィ
ml
~いじょう
trở lên
~いか
trở xuống
さあ
À...ồ...
どうでしょうか。
Thế nào?
せいせき
kết quả, thành tích
ところで
nhân tiện đây
ようす
vẻ, tình hình
じけん
vụ án
ばくだん
bom
つみます
chuyển lên, xếp hàng lên
うんてんしゅ
lái xe
はなれた
xa, cách xa
きゅうに
gấp, đột nhiên
うごかします
khởi động, chạy
いっしょうけんめい
hết sức, chăm chỉ
はんにん
thủ phạm
てに いれます
có được, lấy được, đoạt được
いまでも
ngay cả bây giờ
うわさします
đồn đại