Level 3 Level 5
Level 4

Bài 4


58 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
おきます
thức dậy
ねます
ngủ
はたらきます
làm việc
やすみます
nghỉ ngơi, nghỉ không đi làm, nghỉ phép
べんきょう
học tập
おわります
kết thúc
デパート
cửa hàng bách hóa
ぎんこう 
ngân hàng
ゆうびんきょく
bưu điện
としょかん
thư viện
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
いま
bây giờ
~じ
giờ
~ふん(ぷん)
phút
はん
rưỡi
なんじ
mấy giờ
なんぷん
mấy phút
ごぜん
trước 12h trưa, sáng
ごご
sau 12h trưa, chiều
あさ
buổi sáng, ban sáng
ひる
buổi trưa, ban trưa
ばん
buổi tối
おととい
hôm kia
きのう
hôm qua
きょう
hôm nay
あした
ngày mai
あさって
ngày kia
けさ
sáng nay
こんばん
tối nay
やすみ
nghỉ ngơi, nghỉ phép, ngày nghỉ
ひるやすみ
nghỉ trưa
まいあさ
mỗi buổi sáng
まいばん
mỗi buổi tối
まいにち
hàng ngày
げつようび
Thứ hai
かようび
Thứ ba
すいようび
Thứ tư
もくようび
Thứ năm
きんようび
Thứ sáu
どようび
Thứ bảy
にちようび
Chủ nhật
なんようび
ngày thứ mấy
ばんごう
số thứ tự
なんばん
số thứ mấy
~から 
từ ~
~まで
đến ~
~と~
và (dùng để nối các danh từ)
そちら
phía / phía ông, bà
たいへんですね
Vất vả quá nhỉ! Dùng khi biểu lộ sự thông cảm)
えーと
Ừm
おねがいします
Xin vui lòng (Dùng khi nhờ ai, muốn được giúp đỡ)
かしこまりました
Tôi hiểu rồi ạ! (từ kính ngữ)
おといあわせのばんごう
Số điện thoại quý vị muốn hỏi
ニューヨーク
New York
ペキン
Bắc Kinh
ロンドン
London
バンコク
Bangkok
ロサンゼルス
Los Angeles