Level 38 Level 40
Level 39

Bài 39


49 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
こたえます
trả lời
しつもんにこたえます
trả lời câu hỏi
たおれます
đổ
ビルがたおれます
đổ nhà cao tầng
やけます
cháy
うちがやけます
cháy nhà
にくがやけます
thịt được nướng
パンがやけます
bánh mì được nướng
とおります
đi qua
みちをとおります
đi qua đường
しにます
chết
びっくりします
ngạc nhiên, giật mình
がっかりします
thất vọng
あんしんします
yên tâm
ちこくします
đến chậm, đến muộn
そうたいします
về sớm, ra sớm
けんかします
cãi nhau
りこんします
ly dị, ly hôn
ふくざつ「な」
phức tạp
じゃま「な」
cản trở, chiếm diện tích
きたない
bẩn
うれしい
vui, mừng
かなしい
buồn, đau thương
はずかしい
xấu hổ, thẹn, hổ thẹn
じしん
động đất
たいふう
bão
かじ
hảo hoạn
じこ
tai nạn, sự cố
「お」みあい
nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
でんわだい
tiền điện thoại, phí điện thoại
~だい
tiền ~, phí ~
フロント
bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
ーごうしつ
phòng số -
あせ
mồ hôi
タオル
khăn lau, khăn tắm
せっけん
xà phòng
おおぜい
nhiều người
おつかれさまでした。
Chắc anh chị đã mệt vì làm việc. (Câu chào dùng để nói với người đã làm xong việc gì đó)
うかがいます。
Tôi đến thăm.
とちゅうで
giữa đường, dọc đường, giữa chừng
トラック
xe tải
ぶつかります
đâm, va chạm
ならびます
xếp hàng
おとな
người lớn
ようふく
quần áo kiểu Tây Âu
せいようかします
Tây Âu hóa
あいます
vừa, hợp
いまでは
bây giờ thì
せいじんしき
Lễ trưởng thành, Lễ thành thân