Level 37 Level 39
Level 38

Bài 38


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
そだてます
nuôi, trồng
はこびます
mang, chở, vận chuyển
なくなります
chết、 mất
にゅういんします
nhập viện
たいいんします
xuất viện
でんげんをいれます
bật công tắc
きります
tắt
でんげんをきります
tắt công tắc
かけます
khóa
かぎをかけます
khóa chìa khóa
きもちが いい
dễ chịu, thư giãn
きもちが わるい
khó chịu
おおきな~
~to
ちいさな~
~ nhỏ
あかちゃん
em bé
しょうがっこう
trường tiểu học
ちゅうがっこう
trường trung học
えきまえ
khu vực trước nhà ga
かいがん
bờ biển
うそ
nói dối, lời nói dối
しょるい
giấy tờ, tài liệu
でんげん
nguồn điện, công tắc điện
~せい
sản xuất tại
「あ」いけない。
Ôi, hỏng mất rồi. /Ôi trời ơi
おさきに「しつれいします」
Tôi xin phép về trước
かいらん
tập thông báo
けんきゅうしつ
phòng nghiên cứu
きちんと
nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
せいりします
sắp xếp
~と いう ほん
quyển sách có tên là
ーさつ
đơn vị đếm sách
はんこ
con dấu
はんこをおします
đóng dấu
ふたご
cặp sinh đôi
しまい
chị em
5ねんせい
học sinh năm thứ năm
にて いますII
giống
せいかく
tính cách, tính tình
おとなしい
hiền lành, trầm
せわをします
chăm sóc, giúp đỡ
じかんが たちます
thời gian trôi đi
だいすき「な」
rất thích
ーてん
- điểm
けんかします
cãi nhau
ふしぎ「な」
bí ẩn, kì thú, khó hiểu