Level 36 Level 38
Level 37

Bài 37


48 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ほめます
khen
しかります
mắng
さそいます
mời, rủ
おこします
đánh thức
しょうたいします
mời
たのみます
nhờ
ちゅういします
chú ý, nhắc nhở
とります
ăn trộm, ăn cắp, lấy cắp
ふみます
giẫm, giẫm lên, giẫm vào
こわします
phá, làm hỏng
よごします
làm bẩn
おこないます
thực hiện, tiến hành
ゆしゅつします
xuất khẩu
ゆにゅうします
nhập khẩu
ほんやくします
dịch (sách, tài liệu)
はつめいします
phát minh
はっけんします
phát kiến, tìm thấy, tìm ra
せっけいします
thiết kế
こめ
gạo
むぎ
lúa mạch
せきゆ
dầu mỏ
げんりょう
nguyên liệu
デート
buổi hẹn hò
どろぼう
kẻ trộm
けいかん
cảnh sát
けんちくか
kiến trúc sư
かがくしゃ
nhà khoa học
まんが
truyện tranh
せかいじゅう
khắp thế giới, toàn thế giới
~じゅう
khắp ~, toàn ~
~に よって
do ~
よかったですね。
May nhỉ. May cho anh/chị nhỉ.
うめたてます
lấp (biển)
ぎじゅつ
kỹ thuật
とち
đát, diện tích đất
そうおん
tiếng ồn
りようします
lợi dụng, sử dụng
アクセス
nối, giao thông đi đến
ーせいき
thế kỉ
ごうか「な」
hào hoa, sang trọng
ちょうこく
điêu khắc
ねむります
ngủ
ほります
khắc
なかま
bạn bè, đồng nghiệp
その あと
sau đó
いっしょうけんめい
(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài
ねずみ
con chuột
いっぴきも いません
Không có con nào cả.