Level 34 Level 36
Level 35

Bài 35


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
さきます
nở
はながさきます
nở hoa
かわります
thay đổi
いろがかわります
đổi màu
こまります
rắc rồi, khó xử, có vấn đề
つけます
vẽ, đánh dấu
まるをつけます
vẽ, đánh dấu tròn
ひろいます
nhặt, nhặt lên
かかります
でんわがかかります
có điện thoại
らく「な」
thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng
ただしい
đúng, chính xác
めずらしい
hiếm, hiếm có
かた
vị, người
むこう
bên kia, bên đấy, đằng kia
しま
đảo, hòn đảo
むら
làng
みなと
cảng, bến cảng
きんじょ
hàng xóm, khu vực lân cận
おくじょう
mái nhà, nóc nhà
かいがい
nươc ngoài, hải ngoại
やまのぼり
leo núi
ハイキング
leo núi, đi bộ trên núi
きかい
cơ hội
きょか
phép, giấy phép
まる
tròn, vòng tròn
そうさ
thao tác
ほうほう
phương pháp
せつび
thiết bị
カーテン
cái rèm
ひも
sợi dây
ふた
cái nắp
cái lá
きょく
bài hát, bản nhạc
たのしみ
niềm vui, điều vui
もっと
hơn, nữa
はじめに
đầu tiên, trước hết
これで おわります。
Đến đây là hết. / Chúng ta dừng ở đây.
はこね
địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Kanagawa
にっこう
địa điểm du lịch ở tỉnh Tochigi
はくば
địa điểm nghỉ ngơi ở tỉnh Nagano
アフリカ
châu Phi
それなら
nếu thế thì, nếu vậy thì
やこうバス
chuyến xe buýt chạy đêm
りょこうしゃ
công ty du lịch
くわしい
cụ thể, chi tiết
スキーじょう
địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
くさつ
địa điểm du lịch ở tỉnh Guma
しがこうげん
công viên quốc gia ở tỉnh Nagano
しゅ
đỏ, màu đỏ
まじわります
giao lưu với, quan hệ với
ことわざ
ngạn ngữ, tục ngữ
なかよくします III
quan hệ tốt với, thân với
ひつよう「な」
cần thiết