Level 33 Level 35
Level 34

Bài 34


56 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
みがきます
mài, đánh
はをみがきます
đánh răng
くみたてます
lắp, lắp ráp, lắp đặt
おります
gập, gấp, bẻ gãy
きが つきます
nhận thất, phát hiện
わすれものにきがつきます
phát hiện đồ bỏ quên
つけます
chấm
しょうゆをつけます
chấm xì dầu
みつかります
được tìm thất
かぎがみつかります
chìa khóa được tìm thấy
ネクタイをします
đep, thắt cà vạt
しつもんします
hỏi
ほそい
gầy, hẹp thon
ふとい
béo, to
ぼんおどり
múa trong hội Bon
スポーツクラブ
câu lạc bộ thể thao
かぐ
gia cụ, đồ dùng nội thất
キー
chìa khóa
シートベルト
đai an toàn
せつめいしょ
quyển hướng dẫn
sơ đồ, hình vẽ
せん
đường
やじるし
dấu mũi tên
くろ
màu đen
しろ
màu trắng
あか
màu đỏ
あお
màu xanh da trời
こん
màu xanh lam
きいろ
màu vàng
ちゃいろ
màu nâu
しょうゆ
xì dầu
ソース
nước chấm, nước sốt
~か~
hay
ゆうべ
tối qua, đêm qua
さっき
vừa rồi, vừa lúc nãy
さどう
trà đạo
おちゃをたてます
pha trà, khuấy trà
さきに
trước
のせます
để lên, đặt lên
これで いいですか。
Thế này có được không? Thế này đã được chưa?
にがい
đắng
おやこどんぶり
món oyako-don
ざいりょう
nguyên liệu
ーぶん
-suất - người
とりにく
thịt gà
ーグラム
gam
ーこ
-cái, -quả, - miếng (dùng để đếm vật nhỏ)
たまねぎ
hành củ
よんぶんのいち
một phần tư
ちょうみりょう
gia vị
なべ
cái chảo, cái nồi
lửa
ひに かけます
cho qua lửa, đun
にます
nấu
にえます
chín, được nấu
どんぶり
cái bát