Level 32 Level 34
Level 33

Bài 33


55 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
にげます
chạy trốn, bỏ chạy
さわぎます
làm ồn, làm rùm beng
あきらめます
từ bỏ, đầu hàng
なげます
ném
まもります
bảo vệ, tuân thủ, giữ
あげます
nâng, nâng lên. tăn lên
さげます
hạ, hạ xuống. giảm xuống
つたえます
truyền, truyền đạt
ちゅういします
chú ý
くるまにちゅういします
chú ý ô tô
はずします
rời, không có ở
せきをはずします
rời, không có ở chỗ ngồi
だめ「な」
hỏng, không được, không thể
せき
chỗ ngồi, ghế
ファイト
quyết chiến, cố lên
マーク
ký hiệu
ボール
quả bóng
せんたくき
máy giặt
~き
máy~
きそく
quy tắc, kỉ luật
しようきんし
cấm sử dụng
たちいりきんし
cấm vào
いりぐち
cửa vào
でぐち
cửa ra
ひじょうぐち
cửa thoát hiểm
むりょう
miễn phí
ほんじつきゅうぎょう
hôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ
えいぎょうちゅう
đang mở cửa
しようちゅう
đang sử dụng
~ちゅう
đang~
どういう
~ gì, ~ thế nào
もう
không ~ nữa
あと~
còn ~
ちゅうしゃいはん
đõ xe trái phép
そりゃあ
thế thì, ồ
~いない
trong khoảng, trong vòng
けいさつ
cảnh sát
ばっきん
tiền phạt
でんぽう
bức điện, điện báo
ひとびと
người, những người
きゅうよう
việc gấp, khẩn cấp
でんぽうをうちます
gửi bức điện
でんぽうだい
tiền cước điện báo
できるだけ
cố gắng, trong khả năng có thể
みじかく
ngắn gọn, đơn giản
また
thêm nữa
たとえば
ví dụ là
おもい びょうき
bệnh nặng
あす
ngày mai
るす
vắng nhà
るすばん
trông nhà, giữ nhà
「お」いわい
việc mừng, vật mừng
なくなります
chết、 mất
かなしみ
buồn
りようします
sử dụng . lợi dụng, tận dụng