Level 29 Level 31
Level 30

Bài 30


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
はります
dán
かけます
treo
かざります
trang trí
ならべます
bày xếp
うえます
trồng cây
もどします
để lại chỗ cũ
まとめます
tóm lại, tổng kết lại
かたづけます
xếp dọn
しまいます
cất
きめます
quyết định
しらせます
thông báo
そうだんします
thảo luận, trao đổi, bàn bạc tư vấn
よしゅうします
soạn bài, chuẩn bị bài
ふくしゅうします
ôn tập
そのままにします
cứ để nguyên như thế
おこさん
con của người khác
じゅぎょう
giờ học
こうぎ
bài giảng
ミーテイング
cuộc họp, meeting
よてい
kế hoạch, dự định
おしらせ
thông báo cho biết
あんないしょ
bảng hướng dẫn
カレンダー
lich tờ
ポスター
poster
ごみばこ
thùng rác
にんぎょう
búp bê
かびん
bình hoa
かがみ
cái gương
ひきだし
ngăn kéo
げんかん
tiền sảnh
ろうか
hành lang
かべ
tường
いけ
cái ao
こうばん
đồn công an
もとのところ
chỗ cũ
まわり
xung quanh
まんなか
chính giữa
すみ
góc, hốc
まだ
vẫn đang
~ほど
đến độ, đến mức
よていひょう
bản kế hoạch
ごくろうさま
anh chị đã vất vả quá
きぼう
hi vọng
なにかごきぼうがありますか。
Anh chị có nguyện vọng gì không
ミュージカル
nhạc kịch
まるい
tròn
つき
trăng
ある~
ちきゅう
trái đất
うれしい
sung sướng
いや「な」
không ưa, không thích
すると
ngay khi đó, đúng lúc đó
めがさめます
chợt tỉnh, thức giấc