Level 2 Level 4
Level 3

Bài 3


44 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ここ
Chỗ này, chỗ ở đây
そこ
chỗ đó, chỗ gần bạn (gần người mà mình nói chuyện)
あそこ
chỗ kia, chỗ ở đằng kia
どこ
ở đâu đó, ở chỗ nào đó
こちら
phía này, đằng này (là cách nói lịch sự của ここ)
そちら
phía / phía ông, bà
あちら
phía kia, đằng kia (là cách nói lịch sự của あそこ)
どちら
phía nào, đằng nào, hướng nào
きょうしつ
phòng học
しょくどう
nhà ăn
じむしょ
văn phòng
かいぎしつ
phòng họp
うけつけ
phòng tiếp tân
ロビー
hành lang, đại sảnh
へや
căn phòng
トイレ(お手洗い)
nhà vệ sinh
かいだん
cầu thang
エレベーター
thang máy
エスカレーター
thang cuốn
「お」くに
Đất nước
かいしゃ
công ti
うち
nhà
でんわ
điện thoại
くつ
giầy
ネクタイ
cà vạt
ワイン
rượu vang
たばこ
thuốc lá
うりば
quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
ちか
tầng hầm
~かい(~がい)
tầng ~
なんがい
tầng mấy
えん 
yên
いくら
bao nhiêu tiền, giá bao nhiêu
ひゃく
trăm
せん 
nghìn
まん
vạn
すみません
Xin lỗi.
「~で」ございます
cách nói lịch sự của です)
「~を」みせてください
Hãy cho tôi xem ~
じゃ
Thế thì, vậy thì
「~を」ください
Xin cho tôi
しんおおさか
Tên một nhà ga ở Osaka
イタリア
Italia
スイス
Thụy sĩ