Level 28 Level 30
Level 29

Bài 29


47 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
あきます
mở (cửa mở)
しまります
đóng (cửa đóng)
つきます
sáng (được bật sáng)
きえます
tắt (đèn tắt)
みちがこみます
đông (đường đông)
みちがすきます
vắng (đường vắng)
こわれます
hỏng
いすがこわれます
ghế hỏng
われます
vỡ
コップがわれます
ly vỡ
おれます
gãy
きがおれます
cây gãy
かみがやぶれます
rách giấy
ふくがよごれます
quần áo dính bẩn
ポケットがつきます
túi có gắn kèm
ボタンはずれます
tuột, đứt cúc
エレベーターがとまります
dừng, thang máy
まちがえます
nhầm lẫn
おとします
làm rơi rớt
かぎがかかります
khóa
「お」さら
cái đĩa
「お」ちゃわん
cái chén
コップ
cái ly
ガラス
kính thủy tinh
ふくろ
bao, túi
さいふ
えだ
cành cây
えきいん
nhân viên nhà ga
このへん
vùng này
~へん
vùng ~
このくらい
khoảng
おさきにどうぞ
Xin mời đi trước
「ああ、」よかった
tốt quá, may quá
いまのでんしゃ
chuyến xe điện vừa rồi
わすれもの
món đồ bỏ quên
~がわ
bên phía
ポケット
túi
おぼえていません
không nhớ
あみだな
giá để hành lí
たしか
chắc chắn, không nghi ngờ
じしん
động đất
かべ
tường
はり
kim khâu
さします
chỉ trỏ
たおれます
ngã đổ
にし
phía tây
ほう
phương hướng