Level 1 Level 3
Level 2

Bài 2


48 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
これ
cái này, vật này (vật ở đây)
それ
cái đó, vật đó (vật ở gần người mà mình nói chuyện)
あれ
cái kia, vật kia (vật ở đằng kia)
この~
~ này
その~
~ đó
あの~
~ kia
ほん
sách
じしょ
từ điển
ざっし
tạp chí
しんぶん
báo chí
ノート
vở
てちょう
sổ tay
めいし
danh thiếp
カード
thẻ, các
テレホンカード
thẻ điện thoại
えんぴつ
bút chì
ボールペン
bút bi
シャープペンシル
bút chì kim, chì bấm
かぎ
chìa khóa
とけい
đồng hồ
かさ
cái ô
かばん
cặp, túi sách
カセットテープ
băng casset
テープレコーダー
máy ghi âm
テレビ
TV
ラジオ
radio
カメラ
camera
コンピューター
máy tính
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
つくえ
bàn
いす
ghế
チョコレート
sô cô la
コーヒー
cà phê
えいご
tiếng Anh
にほんご
tiếng Nhật
~ご
~ tiếng
なん 
cái gì
そう
đúng vậy
ちがいます
Không, không phải / Không đúgn, sai rồi.
そうですね
Đúng thế nhỉ / ừ nhỉ
そうですか
Đúng như thế. / Đúng như thế à?
あのう
à, ờ... (dùng để biểu lộ sự do dự, ngại ngùng.)
ほんのきもちです
Đây chỉ là một chút lòng thành
どうぞ
Xin mời. (dùng khi mời ai đó cái gì.)
どうも
Cảm ơn. (dùng với người quen.)
どうもありがとうございます
Xin chân thành cảm ơn!
これから
từ bây giờ, ngay đây
こちらこそよろしく
Chính tôi cũng mong được giúp đỡ. (đáp lại câu どうぞよろしく)