Level 17 Level 19
Level 18

Bài 18


29 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
できます II
có thể, có khả năng
あらいます I
rửa, giặt
ひきます I
chơi (nhạc cụ có dây hoặc piano)
うたいます I
hát
あつめます II
tập hơp, thu hợp
すてます II
vứt bỏ đi
かえます II
đổi, trao đổi
うんてんします III
lái xe
よやくします III
đặt trước, hẹn trước
けんがくします III
kiến tập, tham quan một nơi nào đó để học tập
ピアノ
đàn piano
メートル
~ mét
こくさい~
~ quốc tế
げんきん 
tiền mặt
しゅみ
sở thích
にっき 
nhật kí
(お)いのり 
sự cầu nguyện, cầu chúc
かちょう
tổ trưởng
ぶちょう
trưởng phòng
しゃちょう
giám đốc
どうぶつ
động vật
うま
con ngựa
へえ
hả! (biểu lộ sự ngạc nhiên)
それはおもしろいですね
Điều đó thú vị (hay) nhỉ
なかなか
mãi mà không ~ (dùng với thể phủ định)
ぼくじょう
bãi cỏ, nông trường
ほんとうですか
Có thật không?
ぜひ
nhất định, chắc chắn
ビートルズ
the Beatles, ban nhạc của Anh