Level 16 Level 18
Level 17

Bài 17


41 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
おぼえます II
nhớ
わすれます II
quên
なくします I
đánh mất
だします I
đưa, trao, nộp
レポートを だします
nộp báo cáo
はらいます I
trả tiền, thanh toán
かえします I
trả lại
でかけます II
đi ra ngoài
ぬぎます I
cởi (quần áo, giầy)
もって いきます I
mang đi, cầm theo
もって きます III
đem đến, cầm đến
しんぱいします III
lo lắng
ざんぎょうします III
làm ngoài giờ
しゅっちょうします III
đi công tác
のみます I
uống
くすりを のみます
uống thuốc
はいります I
tắm
おふろに はいります
tắm bồn
たいせつ 「な」
quan trọng, quý giá
だいじょうぶ 「な」
không sao, ổn thôi
あぶない 
nguy hiểm
もんだい
câu hỏi, vấn đề, rắc rối
こたえ
câu trả lời
きんえん
cấm hút thuốc
「けんこう」 ほうけんしょう
thẻ bảo hiểm sức khỏe
かぜ
bị cảm, bị cúm
ねつ
bị sốt
びょうき
bị ốm, bệnh tật
くすり
thuốc
「お」 ふろ
nhà tắm, bồn tắm
うわぎ
áo khoác
したぎ
quần áo lót
せんせい
bác sĩ (dùng để xưng hô với bác sĩ)
2,3にち
hai ngày, ba ngày
2,3 ~
một vài ~
~までに
đến ~ (chị giới hạn thời gian)
ですから
vì vậy, vì thế
どう しましたか。
(Anh) làm sao vậy?
「~が」 いたいです
(Tôi) bị đau ở ..
のど
họng
おだいじに
(Anh) giữ gìn sức khỏe nhé. (dùng để nói với bệnh nhân)