Level 13 Level 15
Level 14

Bài 14


44 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
つけます II
bật (đèn)
けします I 
tắt (đèn)
あけます II 
mở
しめます II 
đóng
いそぎます I 
khẩn trương, vội vã
まちます I 
đợi
とめます II 
dừng lại, đỗ lại
まがります I 
rẽ, ngoặt
みぎへ まがります
rẽ, ngoặt sang phải
もちます I 
cầm, mang
とります I 
lấy
てつだいます I 
giúp đỡ
よびます I 
gọi
はなします I
nói, nói chuyện
みせます II
cho xem
おしえます II
dạy, chỉ bảo cho
じゅうしょを おしえます
chỉ đường, địa chỉ
はじめます II
bắt đầu
ふります I 
rơi
あめがふります
trời mưa
コピーします III 
copy
エアコン
máy điều hòa
パスポート 
hộ chiếu
なまえ 
tên
じゅうしょ
địa chỉ
ちず 
bản đồ
しお 
muối
さとう 
đường
よみかた 
cách đọc
~かた 
cách, phương pháp ~
ゆっくり
chầm chậm, từ từ
すぐ
ngay, lập tức
また
lại
あとで
để sau, sau đó
もう すこし 
thêm một chút nữa
もう ~
~ nữa
いいです
Được đấy nhỉ. /Tốt nhỉ
さあ
Nào! (dùng khi giục ai đó bắt đầu hoặc tiếp tục công việc)
あれ。 
Cái gì cơ? (diễn tả sự ngạc nhiên)
しんごうを みぎへ まがってください。
(Anh) hãy rẽ phải ở chỗ có tín hiệu giao thông
まっすぐ
(đi) thẳng
これで おねがいします
Để tôi trả tiền.
おつり
tiền thừa, tiền trả lại
うめだ 
Tên một phố ở Osaka