Level 11 Level 13
Level 12

Bài 12


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
かんたん「な」
dễ, đơn giản
ちかい
gần
とおい
xa
はやい
nhanh, sớm
おそい
chậm, muộn
おおい
nhiều
ひとが おおい
nhiều người
すくない
ít
ひと が すくない
ít người
あたたかい
ấm áp
すずしい
mát mẻ
あまい
ngọt
からい
cay
おもい
nặng
かるい
nhẹ
いい 
thích
きせつ
mùa
はる
mùa xuân
なつ
mùa hè
あき
mùa thu
ふゆ
mùa đông
てんき
thời tiết
あめ
mưa
ゆき
tuyết
くもり
nhiều mây, trời u ám
ホテル
khách sạn
くうこう
sân bay
うみ
biển, đại dương
せかい
thế giới
パーテイー
bữa tiệc
「お」まつり
lễ hội
しけん
thi, kiểm tra
すきやき
món sukiyaki
さしみ
món sashimi
「お」すし
món sushi
てんぷら
món tempura
いけばな
nghệ thuật cắm hoa
もみじ
cây momizi
どちら 
đằng nào, cái nào (lựa chọn)
どちらも
đằng nào cũng, cả hai
ずっと 
(hơn) hẳn (Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
はじめて
lần đầu tiên
ただいま。
(Tôi) đã về đây. (Dùng để nói khi về đến nhà)
おかえりなさい。
(Anh) đã về đấy à. (Người ở nhà đáp lại)
すごいですね。
Giỏi nhỉ!
でも
thế nhưng
つかれました。
(Tôi) mệt rồi.
ぎおんまつり
Lễ hội Gi-ôn
ホンコン
Hongkong
シンガポール
Singapore
まいにちや
Tên một siêu thị
ジャパン
tên một siêu thị