Level 10 Level 12
Level 11

Bài 11


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
こども が います
có (em bé)
日本 に います
ở (Nhật Bản)
かかります
tốn, tiêu tốn (thời gian / tiền bạc)
やすみます
nghỉ ngơi, nghỉ không đi làm, nghỉ phép
ひとつ
một cái (dùng để đếm đồ vật)
ふたつ
hai cái
みっつ
ba cái
よっつ
bốn cái
いつつ
năm cái
むっつ
sáu cái
ななつ
bảy cái
やっつ
tám cái
ここのつ
chín cái
とお
mười cái
いくつ
mấy cái ? / bao nhiêu cái ?
ひとり 
một người
ふたり
hai người
ーにん
- người
ーだい
- chiếc, cái (dùng đếm máy móc, ô tô)
ーまい
- tờ, tấm (dùng đếm vật mỏng như tờ giấy, tem)
ーかい
-lần (dùng đếm tần suất)
りんご
táo
みかん
quýt
サンドイッチ
bánh Sandwich
カレーライス
cơm cà ri
アイスクリーム
kem
きって
tem thư
はがき
bưu thiếp
ふうとう
phong bì
そくたつ
chuyển phát nhanh
かきとめ
gửi bảo đảm
エアメール(こうくうびん)
bưu điện hàng không
ふなびん
bưu điện đường thủy
りょうしん
bố mẹ
きょうだい
anh chị em
あに
anh trai
おにいさん
anh trai (của một người khác)
あね
chị gái
おねえさん
chị gái (của một người khác)
おとうと
em trai
おとうとさん
em trai (của một người khác)
いもうと
em gái
いもうとさん
em gái (của một người khác)
がいこく
nước ngoài
ーじかん
-tiếng, -giờ
ーしゅうかん
-tuần
ーかげつ
-tháng
ーねん
-năm
ーぐらい
khoảng ~
どのぐらい
khoảng bao lâu?
ぜんぶで
tổng cộng
みんな
tất cả
ーだけ
chi ~
いらっしゃいませ。
Xin mời vào. (Lời mời khách của người bán hàng)
いい「お」てんきですね。
Thời tiết đẹp nhỉ!
おでかけですか。
(Anh) đi (ra ngoài) đấy à?
ちょっと~まで。
Đi đến ~ một chút thôi.
いって いらっしゃい。
(Anh) đi nhé. (Anh) đi rồi về nhé.
いって まいります
(Tôi) đi nhé. (Tôi) đi rồi sẽ về.
それから
sau đó
オーストラリア
Úc