Level 2
Level 1

Bài 1


42 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
わたし
tôi
わたしたち
chúng tôi
あなた
anh/chị/bạn
あのひと
người kia
みなさん
tất cả các bạn, các anh chị, quý ông, quý bà
~ちゃん
tiếp vị ngữ thêm vào sau tên một em bé gái
~くん
tiếp vị ngữ thêm vào sau tên một bé trai
~じん
tiếp vị ngữ thêm vào sau tên nước để chỉ người nước đó
せんせい
thầy giáo, cô giáo
きょう
hôm nay
がくせい
học sinh
かいしゃ
công ti
じゃ
Thế thì, vậy thì
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
いしゃ
bác sĩ
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
エンジニア
kỹ sư
だいがく
đại học
びょういん
bệnh viện
でんき
đèn điện
だれ(どなた)
ai
~さい
~ tuổi
なんさい(おいくつ)
bao nhiêu tuổi
はい
vâng, dạ
いいえ
không
しつれいですが
Xin lỗi, ...
おなまえは
Tên anh/chị là gì?
はじめまして
Rất hân hạnh được gặp mặt! (Lời chào lần đầu gặp mặt, lời nói đầu tiên khi giới thiệu về bản thân mình)
どう
thế nào?
こちらは~さんです
Đây là anh/ chị/ ông/ bà ~
~からきました
(Tôi) đã đến từ ~
アメリカ
nước Mỹ
イギリス
nước Anh
インド
nước Ấn Độ
インドネシア
nước Indonesia
かんこく
nước Hàn Quốc
ちゅうごく
Trung Quốc
タイ
Thái Lan
ドイツ
Đức
フランス
nước Pháp
ブラジル
Braxin
どうぞよろしく [おねがいします」 
Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị. Rất vui được làm quen với anh/chị.