Level 18 Level 20
Level 19

! Die Verabredung (hẹn hò)


24 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Darf ich mich hier hinsetzen?
Cho phép tôi ngồi đây chú?
Warten Sie auf jemanden?
Cô đang chờ ai phải không?
Sind Sie heute Abend frei?
Tối nay cô có rảnh không?
Möchten Sie heute Abend mit mir ausgehen?
Tối nay cô muốn đi chơi với tôi không?
Ich hole sie um 8 Uhr ab
Tôi đón cô vào 8 giờ
Danke, gleichfalls!
Cám ơn, chúc ông cũng thế
Bitte geben Sie es mir!
Làm ơn đưa cho tôi!
Ich möchte mich verabschieden
Tôi xin cáo từ
Ich danke Ihnen für Ihren Besuch
Cám ơn vì đã đến thăm
Es hat mir sehr gut gefallen
Tôi rất thích điều đó
Können Sie mir bitte helfen?
Ngài có thể giúp tôi không?
Darf ich Sie um einen Gefallen bitten?
Ông có thể giúp tôi 1 việc không?
Ich hätte gern...
Tôi muốn...
Ich bräuchte...
Tôi cần...
Zeigst du mir bitte...
Hãy chỉ cho tôi...
Es war nicht so gemeint
Tôi không cố ý như vậy
Nehme es mir bitte nicht übel!
Đừng khó chịu về điều đấy!
Schade
Tiếc thật
Ich bedaure das sehr
Tôi hối hận về điều đấy
Es ist leider unmöglich
Tiếc là không thể được
Herzlichen Glückwunsch!
Thành thật chúc mừng!
Ich gratuliere Ihnen zum Geburtstag, zur Verlobung, zur Hochzeit, zu diesem Erfolg
Chúc mừng ông nhân dịp sinh nhật, đính hôn, hôn lễ, kết quả này
Gute Besserung!
Chúc chóng bình phục!
Ich wünsche dir viel Erfolg, viel Glück, alles Gute!
Tôi chúc ban nhiều thành quả, may mắn, nhiều vui vẻ