Level 2
Level 1

Đi bác sĩ - từ ngữ


96 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
výsledky
kết quả
vyšetření
khám xét
odběr krve
thử máu
odběr hlenu
thử đờm
odběr moči
thử nước tiểu
svléknout se
cởi quần áo
poplatek
cước phí thêm
štitná žláza
huyết áp
zdravotní středisko
trung tâm y tế
ordinace
phòng khám
lékařská karta
hồ sơ bác sĩ
svléknout se
cởi đồ ra
pacient
bịnh nhân
prohlédnout pacienta
khám bịnh nhân
samozřejmě
tất nhiên
šálek
cái tách
přinést
đem tới
vycházet
đi ra
bát se
sợ hãi
vážná nemoc
bịnh nạng
pečovat
chăm sóc
léčit
trị bịnh
apatie
lãnh cảm
nízký tlak
huyết áp thấp
vysoký tlak
huyết áp cao
zvýšená teplota
hơi bị sốt
malátnost
sự chóng mặt
zapomnětlivost
sự lảng trí
nespavost
chứng mất ngủ
vypadávání vlasů
rụng tóc
vyhoření
kiệt sức
mdloby
sự choáng váng
hubnutí
xuống cân
křeče
chứng chuột rút, vọp bẻ
bolest
sự đau đớn
lupy
gàu
pupínky
mun nhot
záškuby v obličeji
giật
bledost
sự tái đi, nhợt nhạt
otok
sự sưng lên
aft
mụn nhọt trong miệng
skvrny na jazyku
đốm trên lưỡi
citlivé zuby
sự tê buốt răng
zápach z úst
hôi miệng
krvácející dásně
chảy máu lợi
zhoršené vidění
giảm thị lục
bolest zad
đau lưng
bolest zubů
đau răng
píchání v boku
đau sốc hông
křeč
vọp bẻ
stolice
phân
deprese
trầm cảm
inkontinence
sự không kiềm chế được
křečové žíly
giãn tĩnh mạch
vředy
chỗ loét
dna
bệnh gút
plíseň
mốc
pocení
sự đổ mồ hôi
lupénka
da sân sùi
akné
mụn
chrápání
ngáy
mrtvice
đột quỵ
epilepsie
chứng động kinh
infarkt
chứng nhồi máu
Parkinsonova nemoc
bệnh liệt rung
zácpa
chứng táo bón
plynatost
sự đầy hơi
hemoroidy
bệnh trĩ
průjem
bệng ỉa chảy
demence
chứng mất trí
menopauza
sự mãn kinh, sự tuyệt kinh
embolie
sự tắc mạch
bradavice
mụn cóc, hột cơm
existovat
có, tồn tại
hrozivý
kinh khủng, khủnh khiếp
škála
quy mô, phạm vi
potrápit
quất rầy, làm phiền
znepříjemnit
làm khó chiệu
omezit
hạn chế, giới hạn
zcela
hoàn toàn
případ
trường hợp, ca
totiž
bởi vì
naslouchat
nghe cẩn thận
varovat
cảnh báo
signál
tính hiệu
věnovat
dành cho
náležitou
thích đáng, thích hợp,
potíž
điều lo lắng, điều phiền muộn
odborný
chuyên môn
kromě
ngoài ra
národ
dân tộc
štítná žláza
tuyến giáp
účastnit se
tham gia
všimnout si
để ý
pata
gót chân
potit se
đổ mồ hôi