Level 8 Level 10
Level 9

Bài 9


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
わかります
hiểu, nắm được / understand
あります
có (sở hữu) / have, be held, take place
すき「な」
thích / like
きらい「な」
ghét, không thích / dislike
じょうず「な」
giỏi, khéo / skilled, good at
へた「な」
kém / unskillful, poor at
りょうり
món ăn, việc nấu ăn / dish (cooked food), cooking
のみもの
đồ uống / drinks
スポーツ
thể thao / sports
スポーツをします
chơi thể thao / to play sports
やきゅう
bóng chày / baseball
やきゅうをします
chơi bóng chày / to play baseball
ダンス
nhảy, khiêu vũ / dance
ダンスをします
nhảy, khiêu vũ / to dance
おんがく
âm nhạc / music
うた
bài hát / song
クラシック
nhạc cổ điển / classical music
ジャズ
nhạc jazz / jazz
コンサート
buổi hoà nhạc / concert
カラオケ
karaoke
かぶき
Kabuki (thể loại ca kịch truyền thống của Nhật)
tranh, hội hoạ / picture, drawing
chữ / letter, character
かんじ
chữ Hán / Chinese characters
ひらがな
chữ Hiragana / Hiragana script
かたかな
chữ Katakana / Katakana script
ローマじ
chữ La Mã / the Roman alphabet
こまかいおかね
tiền lẻ / small change
チケット
vé (xem hoà nhạc, xem phim) / ticket (Katakana)
じかん
thời gian / time
ようじ
việc bận, công chuyện / something to do, errand
やくそく
cuộc hẹn, lời hứa / appointment, promise
ごしゅじん
chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
おっと (しゅじん)
chồng(dùng khi nói về chồng mình)
おくさん
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
つま(かない)
vợ (dùng khi nói về vợ mình)
こども
con cái / child
よく
tốt, rõ (chỉ mức độ) / well, much
だいたい
đại khái, đại thể / mostly, roughly
たくさん
nhiều / many
すこし
ít, một ít / a little, a few
ぜんぜん
hoàn toàn ~ không / not at all (used with negatives)
はやく
sớm, nhanh / early, quickly, fast
ーから
vì / because—
どうして
tại sao? / why?
ざんねんです「ね」
thật đáng tiếc nhỉ, buồn nhỉ / I'm sorry to hear that, that's a pity
すみません
xin lỗi / excuse me
もしもし
a lô / hello (on the phone)
ああ
a (cách nói khi đã gặp đúng người trên điện thoại) / oh
いっしょにいかがですか
anh(chị) cùng làm việc (gì đó) với chúng tôi được không? / won't you join me/us?
ーはちょっと。。。
[thì] có lẽ không được rồi.(cách từ chối khéo khi nhận được lời mời nào đó) / — is a bit difficult [euphemism for declining an invitation]
だめですか
không được à ? / so you cannot come?
またこんどおねがいします
hẹn anh (chị) lần sau vậy.(cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời) / please ask me again some other time [used when refusing an invitation indirectly, considering someone's feelings]