Level 7 Level 9
Level 8

Bài 8


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ハンサム「な」
đẹp trai / handsome
きれい「な」
đẹp, sạch / beautiful, clean
しずか「な」
yên tĩnh / quiet
にぎやか「な」
đông đúc, nhộn nhịp, náo nhiệt / lively, bustling
ゆうめい「な」
nổi tiếng / famous
しんせつ「な」
tử tế, tốt bụng, thân thiện / kind
げんき「な」
khoẻ, khoẻ mạnh / healthy, sound, cheerful, energetic
ひま「な」
rảnh rỗi, rỗi rãi / spare time, free (time)
べんり「な」
tiện lợi, thuận tiện / convenient
すてき「な」
đẹp, hay, tuyệt vời / fine, nice, wonderful
おおきい
lớn, to / big, large
ちいさい
bé, nhỏ / small, little
あたらしい
mới / new
ふるい
cũ / old (not of age, not people)
いい
tốt, đẹp / good
よい
tốt, đẹp (đồng nghĩa với tư いい) / good
わるい
tồi, xấu / bad
あつい
nóng / hot
さむい
lạnh, rét (dùng cho thời tiết) / cold (referring to temperature)
つめたい
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác) / cold (referring to touch)
むずかしい
khó / difficult
やさしい
dễ / easy, generous
たかい
đắt, cao / expensive, tall, high
やすい
rẻ / inexpensive, cheap
ひくい
thấp / low (cost, height, tone, rank, degree)
おもしろい
thú vị, hay / interesting
つまらない
chán nản / boring
おいしい
ngon / delicious, tasty
いそがしい
bận, bận rộn / busy
たのしい
vui, vui vẻ / enjoyable
しろい
trắng / white
くろい
đen / black
あかい
đỏ / red
あおい
xanh da trời / blue
さくら
anh đào (hoa, cây) / cherry (blossoms)
やま
núi / mountain
まち
thị trấn, thị xã, thành phố / town, city
たべもの
đồ ăn / food
くるま
xe ô tô / car, vehicle
ところ
nơi, chỗ ở / place
りょう
kí túc xá / dormitory, hall of residence
べんきょう
học (danh từ) / study (noun)
せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt / life
「お」しごと
công việc / work, business
おしごとをします
làm việc / to do one's job, work
どう
thế nào / how
どんな〜
~ như thế nào / what kind of—
どれ
cái nào / which (of three or more)
とても
rất, lắm / very
あまり
không ~ lắm / not so (used with negative sentences)
そして
và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu) / and (used to connect sentences)
〜が、〜
nhưng / but
おげんきですか
anh(chị) có khoẻ không? / how are you?
そうですね
thế à, để tôi xem / that's right / well, let me see
にほんのせいかつになれましたか
anh (chị) có quen cuộc sống ở Nhật chưa ? / have you got used to life in Japan?
〜もういっぱいいかがですか
anh (chị) dùng thêm 1 chén nữa được không ạ? / won't you have another cup of—?
いいえ、けっこうです
không, đủ rồi / no, thank you
もう ーです
đã ~ rồi nhỉ / it's already—
もう ーですね
Đã ~ rồi đúng không ạ? / it's already—, isn't it?
そろそろしつれいします
đã đến lúc tôi phải về / it's almost time to leave now
またいらっしゃってください
lần sau anh (chị) lại đến chơi nhé / please come again