Level 6 Level 8
Level 7

Bài 7


47 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
きります
cắt / cut, slice
おくります
gửi / send
あげます
cho, tặng / give
もらいます
nhận / receive
かします
cho mượn, cho vay / lend
かります
mượn, vay / borrow
おしえます
dạy / teach
ならいます
học, học tập / learn
かけます
gọi [điện thoại] / make [a telephone call]
でんわをかけます
gọi điện thoại / make a phone call
bàn tay / hand
はし
đũa, đôi đũa / chopsticks
スプーン
thìa, cái thìa / spoon
ナイフ
dao, con dao / knife
フォーク
cái dĩa, cái nĩa / fork
はさみ
kéo / scissors
ファクス
FAX
ワープロ
máy đánh chữ / word processor
パソコン
máy vi tính cá nhân / personal computer
パンチ
cái đục lỗ / hole punch
ホッチキス
máy dập ghim / stapler
セロテープ
băng dính / sellotape, scotch tape
けしゴム
cái tẩy / eraser
かみ
giấy / paper
はな
hoa / flower, blossom
シャツ
áo sơ mi / shirt
プレゼント
quà tặng, tặng phẩm / present, gift
にもつ
đồ đạc, hành lý / luggage, parcel
おかね
tiền / money
きっぷ
vé / ticket (Hiragana)
クリスマス
giáng sinh / Christmas
ちち
bố (dùng khi nói về bố mình)
はは
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
おとうさん
bố (dùng khi nói về bố của người khác)
おかあさん
mẹ (dùng khi nói về mẹ của người khác)
もう
đã rồi / more, another
まだ
chưa / not yet
これから
từ bây giờ, sau đây / from now on, soon
ーすてきですね
hay nhỉ, đẹp nhỉ / what a nice—!
ごめんください
Xin lỗi có ai ở nhà không? / May I come in? / excuse me / anybody home?
いらっしゃい
Rất hoan ngân anh(chị) đã đến chơi. / how nice of you to come (lit. welcome)
どうぞおあがりください
Mời anh (chị) vào. / do come in
しつれいします
Xin phép tôi vào. / thank you / may I (lit. I'm afraid I'll be disturbing you)
[~は]いかがですか
Anh (chị) dùng ... có được không? / would you like to have —? (offering something)
いただきます
Mời anh (chị) dùng. / expression of gratitude before meals
りょこう
du lich, chuyến du lịch / trip, tour
おみやげ
quà / souvenir, présent