Level 5 Level 7
Level 6

Bài 6


59 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
たべます
ăn / to eat
のみます
uống / to drink
すいます
hút / to smoke
たばこをすいます
hút thuốc lá / to smoke a cigarette
みます
xem, nhìn / to see, to look at, to watch
ききます
nghe / to hear, to listen
よみます
đọc / to read
かきます
viết, vẽ / to write, to draw, to paint
かいます
mua / to buy
とります
chụp / to take
しゃしん
hình, ảnh / photograph
しゃしんをとります
chụp ảnh / to take a photograph
します
làm / to do
あいます
gặp, gặp gỡ, gặp mặt / to meet
ともだちにあいます
gặp gỡ bạn / to meet a friend
ごはん
cơm, bữa cơm / cooked rice, a meal
あさごはん
bữa ăn sáng / breakfast
ひるごはん
bữa ăn trưa / lunch
ばんごはん
bữa ăn chiều / supper
パン
bánh mỳ / bread
たまご
trứng, quả trứng / egg
にく
thịt, miếng thịt / meat
さかな
cá, con cá / fish
やさい
rau, rau sống / vegetable
くだもの
hoa quả, trái cây / fruit
みず
nước, nước lã / water
おちゃ
nước trà (nói chung) / tea ceremony
こうちゃ
trà đen / black tea
ぎゅうにゅう
sữa / milk (hiragana)
ミルク
sữa / milk (katakana)
ジュース
nước hoa quả, nước ngọt / juice
ビール
bia / beer
おさけ
rượu / rice wine
ビデオ
băng video / video
シーディー
đĩa CD / CD
えいが
phim, bộ phim / movie
てがみ
thư tay / letter
レポート
báo cáo / report
みせ
cửa hàng / store
レストラン
nhà hàng / restaurant (esp. Western-style)
にわ
vườn / garden
しゅくだい
bài tập về nhà / homework
テニス
quần vợt / tennis
サッカー
bóng đá / football, soccer
サッカーをします
chơi bóng đá / to play soccer
「お」はなみ
việc ngắm hoa anh đào / cherry blossom viewing
はなみをします
ngắm hoa anh đào / go cherry blossom viewing
なに
cái gì, gì / what
いっしょに
cùng, cùng nhau / together
ちょっと
một chút / just a minute, a little while, a little bit
いつも
luôn luôn, lúc nào cũng / always
ときどき
thỉnh thoảng / sometimes
それから
sau đó, tiếp theo / and, furthermore
ええ
vâng, được (cách nói thân mật của はい) / yes
いいですね
được đấy, hay quá / that's good
わかりました
tôi hiểu rồi, vâng ạ. / I see
なんですか
có gì đấy ạ? Cái gì vậy? Vâng có tôi. / yes?
じゃ、また
hẹn gặp lại / see you
じゃ、またあした
hẹn gặp lại ngày mai / see you tomorrow