Level 4 Level 6
Level 5

Bài 5


55 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
いきます
đi / to go
きます
đến / to come
かえります
về, trở về, về nhà, về quê, về nước / to go home, to return
がっこう
trường học (nói chung) / school
スーパー
siêu thị / supermarket
えき
ga, nhà ga / train station
ひこうき
máy bay / airplane
ふね
thuyền, tàu thuỷ / ship
でんしゃ
tàu điện / electric train
ちかてつ
tàu điện ngầm / underground, subway
しんかんせん
tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật) / the bullet train
バス
xe buýt / bus
タクシー
taxi
じてんしゃ
xe đạp / bicycle
あるいて
đi bộ / on foot
ひと
người / person, people
ともだち
bạn, bạn bè / friend
かれ
anh ấy, bạn trai / he, boyfriend, lover
かのじょ
chị ấy, bạn gái / she, girlfriend, lover
かぞく
gia đình / family
ひとりで
một mình / alone
せんしゅう
tuần trước / last week
こんしゅう
tuần này / this week
らいしゅう
tuần sau / next week
せんげつ
tháng trước / last month
こんげつ
tháng này / this month
らいげつ
tháng sau / next month
きょねん
năm trước / last year
ことし
năm này / this year
らいねん
năm sau, sang năm / next year
〜がつ
tháng ~ / ~ th month of the year
なんがつ
tháng mấy / what month
ついたち
ngày mồng 1 / first day of the month
ふつか
ngày mồng 2, 2 ngày / second day of the month
みっか
ngày mồng 3, 3 ngày / third day of the month
よっか
ngày mồng 4, 4 ngày / fourth day of month
いつか
ngày mồng 5, 5 ngày / fifth day of the month
むいか
ngày mồng 6, 6 ngày / sixth day of the month
なのか
ngày mồng 7, 7 ngày / seventh day of the month
ようか
ngày mồng 8, 8 ngày / eighth day of the month
ここのか
ngày mồng 9, 9 ngày / ninth day of the month
とおか
ngày mồng 10, 10 ngày / tenth day of the month
じゅうよっか
ngày 14, 14 ngày / fourteenth day of the month
はつか
ngày 20, 20 ngày / twentieth (day of the month)
にじゅうよっか
ngày 24, 24 ngày / twentyfourth day of the month
〜にち
ngày ~ , ~ ngày / ~ th day of the month, ~ days
なんにち
ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày / which day of the month
いつ
bao giờ, khi nào / when
たんじょうび
sinh nhật / birthday
ふつう
tàu thường (dừng ở các ga lẻ) / local train
きゅうこう
tàu tốc hành / rapid
とっきゅう
tàu tốc hành đặc biệt / super-express train
つぎの〜
~ tiếp theo / ~ next
どういたしまして
không có gì / you are welcome
〜ばんせん
sân ga số ~, bến tàu số ~, đường tàu số ~ / platform —, -th platform