Level 3 Level 5
Level 4

Bài 4


61 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
おきます
dậy, thức dậy / get up, wake up (verb)
ねます
ngủ, đi ngủ / sleep, go to bed (verb)
はたらきます
làm việc / work (verb)
やすみます
nghỉ, nghỉ ngơi / take a rest, take a holiday (verb)
べんきょうします
học (động từ) / study (verb)
おわります
hết, kết thúc, xong / finish (verb)
デパート
bách hoá, cửa hàng bách hóa / department store
ぎんこう
ngân hàng / bank
ゆうびんきょく
bưu điện / post office
としょかん
thư viện / library
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật / art museum
いま
bây giờ / now
ーじ
giờ / o'clock
ーふん(ーぷん)
phút / minute
はん
nửa, rưỡi / half
なんじ
mấy giờ? / what time?
なんぷん
mấy phút?, bao nhiêu phút? / what minute?
ごぜん
buổi sáng / a.m., morning
ごご
buổi trưa / p.m., afternoon
あさ
sáng / morning
ひる
trưa / daytime, noon
ばん(よる)
tối (đêm) / night, evening
おととい
hôm kia / the day before yesterday
きのう
hôm qua / yesterday
きょう
hôm nay / today
あした
ngày mai / tomorrow
あさって
ngày mốt, ngày kia / the day after tomorrow
けさ
sáng nay (this morning)
こんばん
tối nay (this evening, tonight)
やすみ
nghỉ (rest, a holiday, a day off)
ひるやすみ
nghỉ trưa (lunchtime)
まいあさ
hàng sáng (every morning)
まいばん
hàng tối (every night)
まいにち
hàng ngày (every day)
げつようび
ngày thứ hai (Monday)
かようび
ngày thứ ba (Tuesday)
すいようび
ngày thứ tư (Wednesday)
もくようび
ngày thứ năm (Thursday)
きんようび
ngày thứ sáu (Friday)
どようび
ngày thứ bảy (Saturday)
にちようび
ngày chủ nhật (Sunday)
なんようび
ngày thứ mấy? (what day of the week?)
ばんごう
số (number)
なんばん
số mấy (what number)
〜から
từ ~ (from~)
〜まで
đến ~ (to ~)
〜と〜
và [dùng nối 2 danh từ] (and)
そちら
ông/bà, phía ông/ phía bà (your place)
たいへんですね。
gay nhỉ! căng nhỉ! (that's tough, isn't it?)
えーと
để tôi xem (well, let me see)
おねがいします。
Xin vui lòng giúp đỡ (please)
かしこまりました。
Tôi hiểu rồi ạ./Vâng được rồi ạ. (certainly)
おといあわせのばんごう
Số điện thoại mà ông/bà muốn hỏi (the number being inquired about)
「どうも」ありがとうございました。
Xin cảm ơn ông/bà (thank you very much)
ニューヨーク
New York
ペキン
Bắc Kinh (Beijing)
ロンドン
Luân Đôn (London)
バンコク
Băng Cốc (Bangkok)
ロサンゼルス
Los Angeles
こうぎ
bài giảng, giờ giảng
けんがく
tham quan (đi xem để học hỏi)