Level 2 Level 4
Level 3

Bài 3


45 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ここ
chỗ này, đây
そこ
chỗ đó, đó
あそこ
chỗ kia, kia
どこ
chỗ nào, đâu
こちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)
そちら
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)
あちら
phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)
どちら
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どこ)
きょうしつ
lớp học, phòng học / classroom
しょくどう
nhà ăn / dining hall, canteen
じむしょ
văn phòng / office
かいぎしつ
phòng họp / conference room, assembly room
うけつけ
bộ phận tiếp tân, phòng thường trực / reception desk
ロビー
phòng đợi, tiền sảnh / lobby
へや
căn phòng / room
トイレ
nhà vệ sinh, phòng vệ sinh (Katakana)
おてあらい
nhà vệ sinh, phòng vệ sinh (Hiragana) / toilet, rest room
かいだん
cầu thang / staircase
エレベーター
thang máy / elevator, lift
エスカレーター
thang cuốn / escalator
『お』くに
đất nước (của anh/chị) / country
かいしゃ
công ty / company
うち
nhà / house, home
でんわ
máy điện thoại, điện thoại / telephone, telephone call
くつ
giầy / shoe
ネクタイ
cà vạt / necktie
ワイン
rượu vang / wine
たばこ
thuốc lá / tabacco, cigarette
うりば
quầy bán (trong một bách hoá) / department, counter
ちか
tầng hầm, dưới mặt đất / basement
〜かい (〜がい)
tầng thứ ~
なんがい
tầng mấy? / what floor?
〜えん
~ yên / yen
いくら
Bao nhiêu tiền? Giá bao nhiêu? / How much ?
ひゃく
một trăm (100) / hundred
せん
một nghìn (1000) / thousand
まん
mười nghìn, vạn (10000) / ten thousand
すみません。
Xin lỗi.
〜でございます。
cách nói lịch sự của です
「〜を」みせてください。
cho tôi xem ~ / Please show me.
じゃ
thế thì, vậy thì / well, then, in that case
「〜を」ください。
Cho tôi ~ / give me ~ ,please
にわ
sân
けんしゅうセンター
trung tâm tu nghiệp
いらっしゃい「ませ」
kính mời vào (dùng để chào khách ở các nhà hàng, siêu thị,...)