Level 22 Level 24
Level 23

Bài 23


29 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ききます
hỏi [giáo viên]
まわします
vặn (núm)
ひきます
kéo
かえます
đổi
さわります
sờ, chạm vào [cửa]
でます
ra, đi ra [tiền thừa]
うごきます
chuyển động, chạy [đồng hồ]
あるきます
đi bộ [trên đường]
わたります
qua, đi qua [cầu]
きを つけます
chú ý, cẩn thận [với ô tô]
ひっこしします
chuyển nhà
でんきや
cửa hàng đồ điện
~や
cửa hàng ~
サイズ
cỡ, kích thước
おと
âm thanh
きかい
máy, máy móc
つまみ
núm vặn
こしょう
hỏng (~します:bị hỏng)
みち
đường
こうさてん
ngã tư
しんごう
đèn tín hiệu
かど
góc
はし
cầu
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
―め
thứ - , số - (biểu thị thứ tự)
[お]しょうがつ
Tết (Dương lịch)
ごちそうさま[でした]。
Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm. (câu nói dùng khi ăn xong bữa cơm)
たてもの
tòa nhà
がいこくじんとうろくしょう
thẻ đăng ký người nước ngoài,thẻ đăng ký ngoại kiều