Level 19 Level 21
Level 20

Bài 20


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
いります
cần [thị thực (visa)]
ビザがいります
cần thị thực
しらべます
tìm hiểu, điều tra, xem
なおします
sửa, chữa
しゅうりします
sửa chữa, tu sửa
でんわします
gọi điện thoại
ぼく
tớ (cách xưng thân mật của nam giới, cùng nghĩa với [わたし])
きみ
cậu, bạn (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với「あなた」)
~くん
anh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với「~さん」)
うん
ừ (cách nói thân mật của 「はい」)
ううん
không (cách nói thân mật của 「いいえ」)
サラリーマン
người làm việc cho các công ty
ことば
từ, tiếng
ぶっか
giá cả, mức giá, vật giá
きもの
Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
ビザ
thị thực, Visa
はじめ
ban đầu, đầu tiên
おわり
kết thúc
こっち
phía này, chỗ này (cách nói thân mật của「こちら」)
そっち
phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của「そちら」)
あっち
phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của「あちら」)
どっち
cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của「どちら」)
このあいだ
vừa rồi, hôm nọ
みんなで
mọi người cùng
~けど
~,nhưng (cách nói thân mật của 「が」)
くにへかえるの?
Anh/chị có về nước không?
どうするの?
Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?
どうしようかな
Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
よかったら
Nếu anh/chị thích thì
いろいろ
nhiều thứ