Level 16 Level 18
Level 17

Bài 17


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
おぼえます
nhớ
わすれます
quên
なくします
mất, đánh mất
だします
nộp [bản/bài báo cáo]
はらいます
trả tiền
かえします
trả lại
でかけます
ra ngoài
ぬぎます
cởi (quần áo, giày)
もっていきます
mang đi, mang theo
もってきます
mang đến
しんぱいします
lo lắng
ざんぎょうします
làm thêm, làm quá giờ
しゅっちょうします
đi công tác
のみます
uống [thuốc]
はいります
tắm bồn [vào bồn tắm]
たいせつ
quan trọng, quý giá
だいじょうぶ
không sao, không có vấn đề gì
あぶない
nguy hiểm
もんだい
vấn đề
こたえ
câu trả lời
きんえん
cấm hút thuốc
「けんこう」ほけんしょう
thẻ bảo hiểm [y tế]
かぜ
cảm, cúm
ねつ
sốt
びょうき
ốm, bệnh
くすり
thuốc
「お」ふろ
bồn tắm
うわぎ
áo khoác
したぎ
quần áo lót
せんせい
bác sĩ [cách gọi bác sĩ]
〜までに
trước ~[chỉ thời hạn]
ですから
vì thế, vì vậy, do đó
どうしましたか
có vấn đề gì? anh/chị bị làm sao? [cách bác sĩ hỏi bệnh nhân]
「〜が」いたいです
tôi bị đau
のど
họng