Level 2
Level 1

Bài 1


39 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
わたし
tôi
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
あなた
anh/chị, ông/bà, bạn (ngôi thứ II số ít)
あのひと
người kia, người đó
あのかた
người kia, người đó (cách nói lịch sự hơn あのひと)
みなさん
các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị, mọi người
〜さん
anh,chị,ông,bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)
〜ちゃん
hậu tố thêm vào sau tên của bé gái
〜くん
hậu tố thêm vào sau tên của bé trai
〜じん
hậu tố mang nghĩa "người (nước)~"
せんせい
thầy / cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)
きょうし
giáo viên
がくせい
học sinh, sinh viên
かいしゃいん
nhân viên công ty
〜しゃいん
nhân viên công ty ~ (dùng kèm theo tên công ty)
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng / bank employee
いしゃ
bác sỹ / medical doctor
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu / researcher, scholar
けんしゅうせい
tu nghiệp sinh
エンジニア
kỹ sư, engineer (Katakana)
ぎじゅつしゃ
kỹ sư (Hiragana)
だいがく
đại học, trường đại học
びょういん
bệnh viện
せんもん
chuyên môn
でんき
điện, đèn điện
だれ
ai
どなた
ai (nói lịch sự hơn だれ)
〜さい
~tuổi
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
おいくつ
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi ( nói lịch sự hơn なんさい)
はい
vâng, dạ / yes
かいわ
hội thoại / 会話
いいえ
không / no
しつれいですが
xin lỗi,....
おなまえは?
Tên anh/chị/bạn là gì? / May I have your name?
はじめまして。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị/bạn (Đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình)
どうぞよろしくおねがいします
Rất mong được giúp đỡ. /Rất vui được biết anh (Dùng làm câu kết thúc khi giới thiệu về mình) / Pleased to meet you
こちらは 〜さんです。
Đây là anh/chị/ông/bà ~
〜からきました。
(Tôi) đến từ ~