Level 7 Level 9
Level 8

Transportation vocabulary/Phrases


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
solutions to inner-city congestion
giải pháp cho tình huống tác nghẹn giao thông trong lòng thành phố
road access charges in city centres
các khoản phí đường bộ trong trung tâm thành phố
park and ride schemes
các quy định về đỗ xe và lái xe
more cycle lanes
xây dựng thêm nhiều làn đường dành cho xe đạp
more frequent buses
bổ sung thêm nhiều chuyến xe bus
cheaper public transport
giảm phí các loại phương tiện công cộng
more pedestrianised streets
bổ sung thêm nhiều tuyến phố đi bộ
more electric trams
bổ sung thêm các tuyến xe điện (một số quốc gia nước ngoài)
more accessible metro system
bổ sung thêm các hệ thống tàu điện ngầm (một số quốc gia nước ngoài)
roadworks/diversions:
công trường thi công / chuyển hướng
breakdowns/accidents
xe cộ hỏng hóc / tai nại giao thông
pollution
ô nhiễm môi trường
fare
danh từ ▪ tiền xe, tiền đò, tiền phà;
exhaust emissions
khí thải
transport authorities
các nhà chức trách giao thông
commuter
người đi đường
rush hour
giờ cao điểm
transport infrastructure
cơ sở hạ tầng giao thông
alleviate traffic congestion
giảm ách tắc giao thông
relieving traffic congestion
giảm ách tắc giao thông
excess fuel consumption
sự tiêu dùng năng lượng cao
overcrowding on commuter trains
trật chội trên các chuyến tàu
address environmental issues
nhấn mạnh các vấn đề về môi trường
alleviates traffic and parking congestion
giảm ách tắc giao thông
traffic demand approaches or exceeds the available capacity
nhu cầu về giao thông vượt quá khả năng