Level 5 Level 7
Level 6

Writing task 2 - Some phrases 2


14 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
phenomenon of urbanisation
hiện tượng đô thị hóa
albeit
liên từ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) mặc dù, dù, dẫu ◦ he tried albeit without success anh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công /o:l'bi:it/
the causes and solutions for
nguyên nhân và giải pháp
paradoxically
phó từ ▪ nghịch lý, ngược đời
endow
ngoại động từ ▪ cúng vốn cho (một tổ chức...) ▪ để vốn lại cho (vợ, con gái...) ▪ ((thường) động tính từ quá khứ) phú cho ◦ to be endowed with many talents được phú nhiều tài năng /in'dau/
exorbitant
tính từ ▪ quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
considering the solutions
để giải quyết
in theory
về mặt lý thuyết
to counter the violent
để giải quyết vấn đề bạo lực
for example, it is said,
ví dụ người ta nói rằng
mitigate such drawbacks
để giảm nhẹ các thách thức
definite solution
giải pháp cụ thể
impoverish
ngoại động từ ▪ bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ ▪ làm kiệt màu ◦ impoverished soil đất kiệt màu ▪ làm hết công dụng; làm hao mòn ◦ rubber becomes impoverished after a time sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi) ▪ làm kiệt, làm suy nhược (sức)
vigour
sức mạnh, sự cường tráng ◦ full of vigour đầy sức mạnh, mạnh khoẻ, cường tráng ▪ sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ ◦ the vigour of an attack sức mãnh liệt của một cuộc tấn công ◦ to grow with vigour mọc mạnh mẽ ▪ khí lực ◦ man of vigour người có khí lực ◦ vigour of literary style khí lực của văn phong /'vigз/since as so because (of) due to owing to the reason why in other words leads to cause